Превод на "Споделих статуса" да виетнамски език:


  Речник български-виетнамски

Ads

  примери (Външни източници, не преглеждат)

Докладвайте статуса си!
Báo cáo hiện trạng.
Май токущо споделих прекалено много?
Tớ vừa chia sẽ quá nhiều phải không?
Това също води до несигурност в статуса.
Nó cũng dẫn tới trạng thái bất an.
Трябва ми рапорт за статуса на операцията.
Tôi cần 1 báo cáo đơn giản về tình trạng xảy ra như thế này.
Споделих това с Мигел и той кимна.
Tôi nói điều đó lại với Miguel và anh ta gật đầu.
Споделих, че съм на сухо от месеци.
Chuyện của bản thân ấy?
Споделих това с няколко законодатели тук в САЩ.
Thực ra tôi đã chia sẻ điều này với một vài nhà chính sách ở Mỹ.
Изразена консумация, породена от статуса, процъфтява от езика на новото.
Thúc đẩy bởi nhu cầu thể hiện tầng lớp, sự tiêu thụ sống sót được là nhờ sự mới lạ.
И както ви споделих, нервната активност може да промени кънектома.
Và như tôi đã nói với các bạn hoạt động thần kinh có thể thay đổi hệ kết nối và nếu bạn cho phép tôi đưa lên tới đỉnh cao của ẩn dụ
Досега споделих с вас някои прозрения в света на експертите.
Tôi vừa mới chia sẻ với bạn một vài hiểu biết sâu hơn trong thế giới của các chuyên gia
Споделих това с един господин, наречен Боби Кенеди Младши, който е един от моите идоли.
Tôi đã chia sẻ với ngài Bobby Kennedy, một trong những thần tượng của tôi.
В животинския свят обаче, има само един начин за подобряване на статуса и това е надмощието.
Trong thế giới của động vật, chỉ có một cách để nâng cao vị thế, đó là đàn áp.
И разбира се, тези чувства на конкуренция за статуса, които произлизат от това, подтикват консуматорството в нашето общество.
Và đương nhiên, những cảm giác đó về trạng thái cạnh tranh bắt nguồn từ đó điều khiển sự bảo vệ quyền lợi của người tiêu dùng trong xã hội.
Значението в живота не идва от статуса, защото винаги можеш да намериш някой, който има повече от теб.
Y nghi a cu a cuô c sô ng không xuâ t pha t tư vi thê , Vi ba n luôn co thê ti m thâ y mô t ai đâ y co vi thê cao hơn mi nh.
Да... съжалявам че не споделих с вас преди, но... вече не съм на работа. Наложи се да напусна.
Con xin lỗi vì đã không nói với bố mẹ, nhưng mà con không còn đi làm nữa.
Това промени коренно живота ми, по начини, които не очаквах, по всички начини, които току що споделих с вас.
Nó đã thay đổi đời tôi một cách sâu sắc theo những cách mà tôi không hề mong đợi những cách mà tôi vừa chia sẻ với các bạn.
Но жертвоприношението на бизон и ритуалното демонстриране на заможност също така показва статуса на починалия, и, съответно на неговото семейство.
Nhưng sự hiến tế trâu bò và việc thể hiện sự giàu trong nghi lễ cũng cho thấy đẳng cấp của người đã chết, và suy rộng ra, gia đình người đã chết.
И е нужно да учим бъдещите си доктори от света за важността на част от информацията, която споделих тук с вас днес.
Va chu ng ta câ n gia o du c tương lai chu ng ta ca c ba c si cu a thê giơ i vê sư quan tro ng cu a mô t va i thông tin tôi chia se vơ i anh nga y hôm nay.
В течение на десетки хиляди поколения тези умения увеличавали статуса на тези, които ги имали, и така те получавали репродуктивни преимущества над по малко способните.
Qua hàng chục ngàn thế hệ, những kỹ thuật đó làm tăng thêm uy tín của những ai thể hiện những khả năng đó và có lợi thế về sinh sản so với những cá thể ít kỹ thuật hơn.
Много социолози като Веблен и Волф твърдят, че причината защо приемаме произхода така насериозно е, понеже ние сме сноби, защото ние сме фокусирани върху статуса.
Nhiều nhà xã hội học như Veblen và Wolfe cho rằng lý do khiến chúng ta quá quan tâm về nguồn góc là vì chúng ta đua đòi, hợm hĩnh, vì chúng ta đề cao vị trí trong xã hội.
Преди две години, тук на TED споделих, че сме открили на Сатурн, с космическия кораб Касини аномално топъл и геологически активен район на южния край на малък сателит на Сатурн
Tại TED hai năm về trước chúng tôi đã tường thuật về phát hiện tại sao Thổ từ tàu Cassini một vùng ấm dị thường với sự có mặt của các hoạt động địa chất ở mũi phía nam trên một mặt trăng nhỏ của sao Thổ

 

сродни търсения: статуса на съвместимост -